Ống thép đen – Ống thép Thành Đạt là sản phẩm ống thép đạt tiêu chuẩn chất lượng cao phù hợp với các tiêu chuẩn ASTM A500, JIS….
Tại Ống thép Thành Đạt, Ống thép đen luôn có sẵn hàng và đầy đủ các size: D21, D27, D34, D42, D48, D60, D76, D90, D114, D168, D219…
Thép hộp đen – ống thép Thành Đạt là sản phẩm thép hộp có chất lượng cao, phù hợp với các tiêu chuẩn ASTM A500, JIS…
Tại Ống thép Thành Đạt, thép hộp đen luôn có sẵn hàng và đầy đủ các size: 20×40, 30×50, 30×60, 40×40, 40×80, 50×50, 50×100, 100×100…
Ống thép mạ kẽm – Ống thép Thành Đạt là sản phẩm ống thép đạt tiêu chuẩn chất lượng cao phù hợp tiêu chuẩn ASTM A500, JIS…
Ống thép mạ kẽm tại Ống thép Thành Đạt luôn có sẵn đầy đủ các size:
D21, D22, D27, D34, D42, D48, D60, D76, D90, D113.5 …
Thép hộp mạ kẽm – Ống thép Thành Đạt là sản phẩm thép hộp mạ kẽm đạt tiêu chuẩn chất lượng cao phù hợp với tiêu chuẩn ASTM A500, JIS…
Tại Ống thép Thành Đạt – Thép hộp mạ kẽm luôn có sẵn đầy đủ các size:
20×20, 20×40, 30×60, 40×40, 50×50, 90×90, 100×100 …
Ống thép mạ giá rẻ chuyên phục vụ công trình xây dựng, làm giàn giáo, cột chống, giá thành rẻ mà vẫn đảm bảo chất lượng
Thép hộp mạ giá rẻ chuyên phục vụ công trình xây dựng, hộp cốt pha, giàn giáo, cột chống… giá rẻ mà vẫn đảm bảo chất lượng
DỊCH VỤ
Gia công CNC
Gia công CNC uy tín chất lượng nhanh chóng chính xác
QUY TRÌNH SẢN XUẤT HỘP THÉP - ỐNG THÉP
1. Chuẩn bị nguyên liệu
• Sử dụng thép cuộn cán nóng (HR Coil) chất lượng cao, nhập khẩu và trong nước.
• Nguyên liệu được kiểm định cơ tính và thành phần hóa học trước khi đưa vào sản xuất.
2. Cán – tạo hình
• Thép cuộn được cắt dải (slitting) theo kích thước yêu cầu.
• Qua hệ thống con lăn, thép dải được uốn và tạo hình thành dạng tròn hoặc vuông, chữ nhật tùy sản phẩm.
3. Hàn cao tần (ERW Welding) • Sử dụng công nghệ hàn điện trở cao tần (ERW) để nối liền mép dải thép.
• Đường hàn được ép chặt, xử lý nhiệt và mài nhẵn, đảm bảo bền chắc và đồng nhất.
4. Định hình & nắn thẳng
• Sau hàn, ống thép được định hình lần cuối qua hệ thống khuôn lăn để đạt chuẩn kích thước (vuông, chữ nhật, tròn).
• Ống được nắn thẳng để đảm bảo độ chính xác hình học.
5. Cắt theo chiều dài
• Ống được cắt theo tiêu chuẩn (6m, 12m)< hoặc theo yêu cầu của khách hàng.
• Sản phẩm được bào mép, xử lý đầu cắt gọn gàng.
6. Kiểm tra chất lượng
• Kiểm tra kích thước, độ dày, bề mặt.
• Thử cơ lý: độ bền kéo, độ uốn, va đập.
• Kiểm tra mối hàn bằng siêu âm hoặc tia X (theo yêu cầu).
7. Hoàn thiện & đóng gói
• Bề mặt ống được làm sạch, có thể nhúng dầu chống gỉ hoặc mạ kẽm.
• Đóng bó, gắn tem nhãn, lưu kho và xuất xưởng.
TIÊU CHUẨN CHẤT LƯỢNG
ASTM A500/A500M-23 là tiêu chuẩn quốc tế do Hiệp hội Vật liệu và Thử nghiệm Hoa Kỳ (ASTM International) ban hành, quy định các yêu cầu kỹ thuật đối với ống thép cacbon kết cấu hàn và không hàn.Theo đó, ống thép sản xuất theo ASTM A500/A500M-23 có các đặc điểm nổi bật: Độ bền cao: Chịu lực tốt trong kết cấu công trình, hạ tầng, cơ khí. Kích thước chuẩn xác: Sai số trong phạm vi cho phép, dễ dàng lắp ghép. Tính ổn định: Độ cứng vững, hạn chế biến dạng. Đa dạng ứng dụng: Sử dụng trong xây dựng dân dụng, công nghiệp, cầu đường, cơ khí chế tạo. Nhờ tuân thủ tiêu chuẩn ASTM A500/A500M-23, sản phẩm ống thép Thành Đạt luôn đảm bảo chất lượng đồng đều, tuổi thọ lâu dài và an toàn tuyệt đối cho công trình.
| Cấp (Grade) | Giới hạn chảy tối thiểu (MPa) | Độ bền kéo tối thiểu (MPa) | Độ dãn dài tối thiểu (%) |
|---|---|---|---|
| A | 228 (33 ksi) | 310 (45 ksi) | 25 |
| B | 290 (42 ksi) | 400 (58 ksi) | 23 |
| C | 317 (46 ksi) | 427 (62 ksi) | 21 |
| D | 250 (36 ksi) | 400 (58 ksi) | 23 |
| Cấp (Grade) | Giới hạn chảy tối thiểu (MPa) | Độ bền kéo tối thiểu (MPa) |
|---|---|---|
| A | 269 (39 ksi) | 310 (45 ksi) |
| B | 317 (46 ksi) | 400 (58 ksi) |
| C | 345 (50 ksi) | 427 (62 ksi) |
| D | 250 (36 ksi) | 400 (58 ksi) |
Không chỉ đạt chuẩn quốc tế về sản phẩm, Công ty TNHH Sản Xuất Thương Mại Ống Thép Thành Đạt còn áp dụng hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2015 trong toàn bộ quy trình sản xuất. * Kiểm soát nguyên liệu đầu vào: Được sàng lọc, kiểm định chặt chẽ. * Quy trình sản xuất đồng bộ: Từ cán thép, hàn, định hình, cắt đến đóng gói đều có quy trình kiểm tra. * Đảm bảo truy xuất nguồn gốc: Mỗi lô hàng đều có hồ sơ chất lượng rõ ràng. * Cải tiến liên tục: Hệ thống ISO giúp Thành Đạt nâng cao năng suất, giảm thiểu sai sót, tối ưu chi phí cho khách hàng.
Lưu ý: Dung sai khối lượng +-8%
BẢNG BAREM TRỌNG LƯỢNG TIÊU CHUẨN ASTM A500 / A500M-23
(Độ dài tiêu chuẩn: 6m/cây. Dung sai trọng lượng cho phép: ±8%)
1. Bảng tra trọng lượng thép ống tròn (Ống đen & Mạ kẽm)
| Quy cách (OD) | Đường kính ngoài (mm) | Độ dày danh định (mm) | Trọng lượng tiêu chuẩn (Kg/m) | Trọng lượng cây 6m (Kg/cây) |
|---|---|---|---|---|
| D21 | 21.2 | 1.2 | 0.59 | 3.55 |
| 1.4 | 0.68 | 4.10 | ||
| D27 | 26.7 | 1.2 | 0.75 | 4.53 |
| 1.4 | 0.87 | 5.24 | ||
| 1.8 | 1.11 | 6.63 | ||
| D34 | 33.5 | 1.4 | 1.11 | 6.65 |
| 1.8 | 1.41 | 8.44 | ||
| 2.0 | 1.55 | 9.32 | ||
| D42 | 42.2 | 1.4 | 1.41 | 8.45 |
| 1.8 | 1.79 | 10.76 | ||
| 2.0 | 1.98 | 11.90 | ||
| D48 | 48.3 | 1.4 | 1.62 | 9.72 |
| 1.8 | 2.06 | 12.38 | ||
| 2.3 | 2.61 | 15.66 | ||
| D60 | 59.9 | 1.4 | 2.02 | 12.12 |
| 1.8 | 2.58 | 15.47 | ||
| 2.0 | 2.86 | 17.13 | ||
| 3.2 | 4.47 | 26.85 | ||
| D76 | 75.6 | 1.8 | 3.28 | 19.66 |
| 2.0 | 3.63 | 21.78 | ||
| 3.0 | 5.37 | 32.23 | ||
| D90 | 88.3 | 2.0 | 4.26 | 25.54 |
| 2.5 | 5.29 | 31.73 | ||
| 3.2 | 6.72 | 40.29 | ||
| D114 | 113.5 | 2.0 | 5.50 | 33.00 |
| 3.0 | 8.18 | 49.05 | ||
| 4.0 | 10.80 | 64.81 |
2. Bảng tra trọng lượng thép hộp vuông & chữ nhật
| Kích thước (mm) | Loại hộp | Độ dày danh định (mm) | Trọng lượng tiêu chuẩn (Kg/m) | Trọng lượng cây 6m (Kg/cây) |
|---|---|---|---|---|
| 20 × 20 | Hộp vuông | 1.2 – 1.4 | 0.70 – 0.81 | 4.22 – 4.88 |
| 20 × 40 | Hộp chữ nhật | 1.2 – 1.8 | 1.08 – 1.58 | 6.47 – 9.48 |
| 30 × 60 | Hộp chữ nhật | 1.4 – 2.0 | 1.89 – 2.66 | 11.37 – 15.98 |
| 40 × 40 | Hộp vuông | 1.4 – 2.5 | 1.68 – 2.92 | 10.08 – 17.50 |
| 40 × 80 | Hộp chữ nhật | 1.4 – 3.0 | 2.53 – 5.28 | 15.20 – 31.68 |
| 50 × 50 | Hộp vuông | 1.4 – 3.2 | 2.11 – 4.67 | 12.66 – 28.02 |
| 50 × 100 | Hộp chữ nhật | 1.8 – 4.0 | 4.06 – 8.78 | 24.36 – 52.68 |
| 100 × 100 | Hộp vuông | 2.0 – 4.5 | 6.00 – 13.15 | 36.00 – 78.90 |
HỎI ĐÁP KỸ THUẬT VỀ ỐNG THÉP THÀNH ĐẠT
1. Ống thép Thành Đạt áp dụng tiêu chuẩn kỹ thuật nào?
Tất cả các dòng ống thép đen, ống thép mạ kẽm và thép hộp của Thành Đạt đều được sản xuất theo tiêu chuẩn quốc tế ASTM A500 / A500M-23 (Hoa Kỳ) và kiểm soát quy trình bằng hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2015.
2. Dung sai kích thước và độ dày cho phép là bao nhiêu?
Theo tiêu chuẩn ASTM A500: Dung sai chiều dày thành ống/hộp đạt ±8%; sai số đường kính ngoài/cạnh là ±1%; độ cong vênh và độ thẳng không vượt quá 1.5 mm trên mỗi 300 mm chiều dài.
3. Công nghệ hàn được sử dụng tại nhà máy là gì?
Thành Đạt ứng dụng công nghệ Hàn điện trở cao tần (ERW / HF) khép kín. Đường hàn được cán ép nhiệt và mài phẳng đồng nhất, vượt qua các bài thử nghiệm uốn cong, dập bẹp và kiểm tra siêu âm khuyết tật mối hàn.
4. Công thức tính trọng lượng ống thép tròn lý thuyết như thế nào?
Công thức tính trọng lượng ống tròn (Kg): P = (OD - T) × T × L × 0.02466
(Trong đó: OD là đường kính ngoài tính bằng mm, T là độ dày thành ống tính bằng mm, L là chiều dài cây tính bằng mét).
5. Công ty có hỗ trợ gia công và cắt theo kích thước yêu cầu không?
Có. Nhà máy Thành Đạt cung cấp dịch vụ gia công xả băng theo kích thước, cắt tấm, đột lỗ, uốn ống và cắt CNC chính xác cao theo đúng bản vẽ kỹ thuật của khách hàng và dự án.
